noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi dã chiến, Bát ăn cơm dã chiến. A portable version of a saucepan, part of a mess kit. Ví dụ : "The hikers packed their mess tins for the overnight camping trip. " Những người đi bộ đường dài đóng gói nồi dã chiến của họ cho chuyến cắm trại qua đêm. utensil military food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc